noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bướng bỉnh, tính ương ngạnh, sự ngoan cố. The state of being stubborn. Ví dụ : "Her stubbornness made it difficult to convince her that she was wrong, even with the evidence in front of her. " Sự bướng bỉnh của cô ấy khiến người khác rất khó thuyết phục cô ấy nhận sai, dù bằng chứng đã rành rành trước mắt. character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc