adverb🔗ShareHướng lên trên, theo hướng lên trên. In an upward manner."The balloon drifted upwardly into the clear sky. "Quả bóng bay trôi bổng lên trời quang đãng.directionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHướng lên trên, đi lên, có chiều hướng đi lên. Towards a higher level, position or status.""Her career was moving upwardly after she got her promotion." "Sự nghiệp của cô ấy có chiều hướng thăng tiến sau khi được thăng chức.achievementbusinesseconomyjobsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc