Hình nền cho drifting
BeDict Logo

drifting

/ˈdɹɪftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trôi, lững lờ trôi.

Ví dụ :

"The balloon was drifting in the breeze."
Quả bóng bay đang lững lờ trôi trong gió nhẹ.
verb

Ví dụ :

Người thợ mỏ già đang thăm dò đường hầm chưa ai khám phá, hy vọng tìm được một mạch vàng mới.
verb

Ví dụ :

Tay đua chiếc xe đua xe, trượt bánh điêu luyện quanh khúc cua gắt, khiến đám đông reo hò vì anh ta vẫn hoàn toàn kiểm soát được xe.
noun

Ví dụ :

Tiếng rít chói tai của lốp xe cho thấy tay lái lụa đã thực hiện kỹ thuật drift điêu luyện qua khúc cua gắt trên đường đua.