pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của bạn, của anh/chị/ông/bà. Your. Ví dụ : ""Ur homework is due tomorrow." " Bài tập về nhà của con/em/anh/chị/bạn phải nộp vào ngày mai. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừm, À, Ơ. Expressing hesitation or inarticulacy; er, um. Ví dụ : ""I, ur, think I left my homework at home." " "Tôi, ờ, hình như tôi để quên bài tập ở nhà rồi." language linguistics communication word phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc