Hình nền cho videlicet
BeDict Logo

videlicet

/təˈwɪt/

Định nghĩa

adverb

Tức là, ấy là, cụ thể là.

Ví dụ :

Tôi cần mua một vài đồ dùng mỹ thuật, cụ thể là sơn, cọ và vải vẽ.