Hình nền cho concerned
BeDict Logo

concerned

/kənˈsɜːnd/ /kənˈsɝnd/

Định nghĩa

verb

Liên quan, dính líu, ảnh hưởng đến.

Ví dụ :

Cuộc bầu cử sắp tới liên quan đến tương lai của thành phố chúng ta.