Hình nền cho sediment
BeDict Logo

sediment

/ˈsɛd.ɪ.mənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Châu thổ sông Nile được hình thành từ cặntrầm tích bị cuốn trôi xuống rồi lắng đọng ở cửa sông.