Hình nền cho melting
BeDict Logo

melting

/ˈmɛltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi đã làm tan chảy bơ để làm bánh.
verb

Ví dụ :

Những lời lẽ cay nghiệt của nhà phê bình đang làm tan chảy sự tự tin của chàng họa sĩ trẻ.