Hình nền cho yana
BeDict Logo

yana

/ˈjɑː.nə/

Định nghĩa

noun

Thừa, cỗ xe.

Ví dụ :

"A student of Buddhism was studying the different yanas, including the Theravada and Mahayana traditions. "
Một sinh viên Phật giáo đang nghiên cứu các thừa khác nhau, bao gồm truyền thống Thượng tọa bộ và Đại thừa.