

tantric
Định nghĩa
Describing Vajrayana Buddhism.
adjective
Mật tông, thuộc Mật tông.
Ví dụ :
Từ liên quan
specialized verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzd/ /ˈspɛʃəˌlaɪzd/
Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa.
Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt.
physically adverb
/ˈfɪzɪkli/
Một cách vật lý, về mặt thể chất.
Bọn trẻ chơi đuổi bắt trong công viên đến mức kiệt sức về mặt thể chất.
describing verb
/dɪˈskraɪbɪŋ/
Miêu tả, diễn tả, mô tả.
spiritually adverb
/ˈspɪrɪtʃuəli/ /ˈspɪrɪtʃəli/
Về mặt tinh thần, bằng tâm linh.
Bị hành hạ về thể xác lẫn tinh thần/tâm linh.
esoteric noun
/ˌɛs.əʊˈtɛɹ.ɪk/ /ˌɛs.oʊˈtɛɹ.ɪk/
Học thuyết bí truyền, triết lý bí truyền.
iconography noun
/aɪˈkɑːnɑɡrəfi/ /aɪkəˈnɑɡrəfi/
Biểu tượng học, hệ thống biểu tượng.
Các cửa sổ kính màu của nhà thờ rất phong phú về biểu tượng học Cơ đốc giáo, với những hình ảnh như con chiên, cây thánh giá và hào quang để tượng trưng cho các khái niệm tôn giáo khác nhau.