BeDict Logo

paths

/pɑːðz/ /pæðz/
Hình ảnh minh họa cho paths: Đạo giáo, tín ngưỡng ngoại giáo.
 - Image 1
paths: Đạo giáo, tín ngưỡng ngoại giáo.
 - Thumbnail 1
paths: Đạo giáo, tín ngưỡng ngoại giáo.
 - Thumbnail 2
noun

Đạo giáo, tín ngưỡng ngoại giáo.

Sarah cảm thấy có hứng thú tìm hiểu những đạo giáo khác nhau, như Wicca và Druidism, để xem tín ngưỡng nào phù hợp với niềm tin của cô.

Hình ảnh minh họa cho paths: Đường dẫn, lộ trình.
 - Image 1
paths: Đường dẫn, lộ trình.
 - Thumbnail 1
paths: Đường dẫn, lộ trình.
 - Thumbnail 2
noun

Để tìm tập tin trên máy tính của bạn, bạn cần đi theo đúng đường dẫn, ví dụ như Documents/School/Homework.

Hình ảnh minh họa cho paths: Đường đi, lộ trình.
 - Image 1
paths: Đường đi, lộ trình.
 - Thumbnail 1
paths: Đường đi, lộ trình.
 - Thumbnail 2
noun

Những người đi bộ đường dài đã khám phá nhiều lộ trình khác nhau xuyên qua khu rừng, mỗi lộ trình dẫn đến một điểm ngắm cảnh khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho paths: Đường đi, lộ trình.
 - Image 1
paths: Đường đi, lộ trình.
 - Thumbnail 1
paths: Đường đi, lộ trình.
 - Thumbnail 2
noun

Đường đi, lộ trình.

Đồ thị hiển thị một vài lộ trình mà xe tải giao hàng có thể đi, mỗi lộ trình thể hiện một tuyến đường khác nhau từ kho hàng đến khách hàng.

Hình ảnh minh họa cho paths: Đường ray, lộ trình.
noun

Nhân viên điều phối đường sắt đã lên lịch cho chuyến tàu chở hàng bị trễ vì có ba lộ trình trống trên tuyến đường giữa Chicago và St. Louis, cho phép tàu chạy mà không ảnh hưởng đến các tàu khác.