BeDict Logo

iconography

/aɪˈkɑːnɑɡrəfi/ /aɪkəˈnɑɡrəfi/
Hình ảnh minh họa cho iconography: Biểu tượng học, hệ thống biểu tượng.
 - Image 1
iconography: Biểu tượng học, hệ thống biểu tượng.
 - Thumbnail 1
iconography: Biểu tượng học, hệ thống biểu tượng.
 - Thumbnail 2
noun

Biểu tượng học, hệ thống biểu tượng.

Các cửa sổ kính màu của nhà thờ rất phong phú về biểu tượng học Cơ đốc giáo, với những hình ảnh như con chiên, cây thánh giá và hào quang để tượng trưng cho các khái niệm tôn giáo khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho iconography: Biểu tượng học.
noun

Biểu tượng học.

Bài giảng của giáo sư về nghệ thuật thời Phục hưng tập trung vào biểu tượng học, đặc biệt là ý nghĩa biểu tượng của các hình ảnh tôn giáo, ví dụ như con chiên tượng trưng cho sự ngây thơ.