adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi vàng, vàng nhạt. Somewhat yellow (in colour). Ví dụ : "The old house had yellowish paint that needed repainting. " Ngôi nhà cũ có lớp sơn hơi vàng, cần phải sơn lại. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc