noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất hấp thụ. Any substance that absorbs. Ví dụ : "The sponge was a highly effective absorptive, quickly soaking up the spilled milk. " Miếng bọt biển đó là một chất hấp thụ rất hiệu quả, nhanh chóng hút hết sữa bị đổ. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng hấp thụ, hút. Having power, capacity, or tendency to absorb or imbibe; absorbent. Ví dụ : "The sponge was very absorptive, quickly soaking up the spilled milk on the counter. " Miếng bọt biển này có khả năng thấm hút rất tốt, nhanh chóng hút hết sữa đổ trên bàn. physiology biology medicine science chemistry physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc