Hình nền cho absorbent
BeDict Logo

absorbent

/əbˈsɔː.bn̩t/ /æbˈsɔɹ.bn̩t/

Định nghĩa

noun

Vật liệu hút ẩm.

Ví dụ :

Khăn giấy là một vật liệu hút ẩm rất hiệu quả, thấm nhanh chóng chỗ nước ép trái cây bị đổ.
noun

Ví dụ :

Sau bữa ăn cay nóng, bác sĩ kê cho cô ấy một loại thuốc trung hòa axit để hút bớt axit trong dạ dày.