Hình nền cho absorbs
BeDict Logo

absorbs

/əbˈzɔːrbz/ /əbˈsɔːrbz/

Định nghĩa

verb

Hấp thụ, thu hút, nuốt chửng, đồng hóa.

Ví dụ :

"The sponge absorbs the spilled milk. "
Miếng bọt biển thấm hút hết chỗ sữa bị đổ.