noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cố vấn, cố vấn, người khuyên bảo. One who advises Ví dụ : "My college advisor helped me choose my courses for next semester. " Cố vấn học tập của tôi ở trường đại học đã giúp tôi chọn các môn học cho học kỳ tới. job business education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc