verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, cố vấn, đưa ra lời khuyên. To give advice to; to offer an opinion to, as worthy or expedient to be followed. Ví dụ : "The dentist advised me to brush three times a day." Nha sĩ khuyên tôi nên đánh răng ba lần một ngày. communication human action society word job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, cố vấn, đề nghị. To recommend; to offer as advice. Ví dụ : "The dentist advised brushing three times a day." Nha sĩ khuyên nên đánh răng ba lần một ngày. communication action business job organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, tư vấn, cho lời khuyên. To give information or notice to; to inform or counsel; — with of before the thing communicated. Ví dụ : "The lawyer advised me to drop the case, since there was no chance of winning." Luật sư khuyên tôi nên bỏ vụ kiện này vì không có cơ hội thắng. communication business education job law service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, suy nghĩ. To consider, to deliberate. Ví dụ : "The teacher advises on the best study strategies for the upcoming exam. " Giáo viên cân nhắc và đưa ra những chiến lược học tập tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm, Nhìn, Xem. To look at, watch; to see. Ví dụ : "The security guard advises the entrance to the building. " Người bảo vệ an ninh ngắm nhìn lối vào tòa nhà. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên, tư vấn, cố vấn. To consult (with). Ví dụ : "My doctor advises with another specialist about my complicated case. " Bác sĩ của tôi tư vấn với một chuyên gia khác về trường hợp phức tạp của tôi. communication business law service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc