noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, sự kinh hãi, nỗi kinh hoàng. Great fear, terror, fright. Ví dụ : "The sudden, loud crash in the middle of the night filled her with affright. " Tiếng động lớn, bất ngờ giữa đêm khuya khiến cô ấy kinh hãi tột độ. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm kinh sợ, gây kinh hoàng. To terrify, to frighten, to inspire fright in. Ví dụ : "The sudden loud crash of thunder affrighted the small child, causing him to run to his mother. " Tiếng sấm đinh tai nhức óc bất ngờ làm cho đứa bé kinh hãi, khiến bé chạy ngay đến mẹ. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoảng sợ, kinh hãi, khiếp đảm. Afraid; terrified; frightened Ví dụ : "The small child, affright at the loud thunder, ran to his mother for comfort. " Đứa trẻ nhỏ, hoảng sợ vì tiếng sấm lớn, chạy đến mẹ để tìm sự an ủi. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc