Hình nền cho inspired
BeDict Logo

inspired

/ɪn.ˈspaɪəd/ /ɪn.ˈspaɪɹd/

Định nghĩa

verb

Truyền cảm hứng, gợi cảm hứng, khơi gợi.

Ví dụ :

Vẻ đẹp của thế giới tự nhiên đã truyền cảm hứng cho người họa sĩ tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp.
verb

Truyền cảm hứng, khơi gợi, gợi cảm hứng.

Ví dụ :

Người lớn tuổi nên truyền cảm hứng cho trẻ em bằng những đức tính tốt đẹp.