Hình nền cho clap
BeDict Logo

clap

/klæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ta gọi bồi bàn bằng một tiếng vỗ tay.
noun

Ví dụ :

Tôi không thể tìm thấy cách sử dụng từ "clap" như bạn mô tả. Tuy nhiên, nếu "clap" thực sự chỉ phần dưới mỏ của chim ưng, thì câu này có thể được dịch (dựa trên giả định này) là: Chim ưng dùng phần mỏ dưới sắc nhọn của nó để xé miếng thịt.