noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ tay. The act of striking the palms of the hands, or any two surfaces, together. Ví dụ : "He summoned the waiter with a clap." Anh ta gọi bồi bàn bằng một tiếng vỗ tay. sound action entertainment music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sấm, tiếng sét. The explosive sound of thunder. Ví dụ : "The sudden clap of thunder startled the dog and sent him running under the table. " Tiếng sét bất ngờ khiến con chó giật mình và chạy trốn xuống gầm bàn. sound nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ tay, tiếng хлопать. Any loud, sudden, explosive sound made by striking hard surfaces together, or resembling such a sound. Ví dụ : "Off in the distance, he heard the clap of thunder." Ở đằng xa, anh nghe thấy tiếng sấm nổ lớn. sound action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ tay. A slap with the hand, usually in a jovial manner. Ví dụ : "My dad gave me a friendly clap on the back after I finished my homework. " Bố tôi vỗ tay thân thiện lên lưng tôi một cái sau khi tôi làm xong bài tập về nhà. sound action entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ tay, tràng vỗ tay. A single, sudden act or motion; a stroke; a blow. Ví dụ : "The loud clap of thunder startled the dog. " Tiếng sấm nổ lớn như một tiếng vỗ tay vang dội làm con chó giật mình. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The nether part of the beak of a hawk. Ví dụ : "The hawk used its sharp clap to tear the piece of meat. " Tôi không thể tìm thấy cách sử dụng từ "clap" như bạn mô tả. Tuy nhiên, nếu "clap" thực sự chỉ phần dưới mỏ của chim ưng, thì câu này có thể được dịch (dựa trên giả định này) là: Chim ưng dùng phần mỏ dưới sắc nhọn của nó để xé miếng thịt. animal bird part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứt bò. A dropping of cow dung (presumably from the sound made as it hits the ground) Ví dụ : "The farmer carefully collected the fresh claps from the cow pasture to use as fertilizer. " Người nông dân cẩn thận gom những cục cứt bò tươi từ đồng cỏ về để dùng làm phân bón. animal agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To strike the palms of the hands together, creating a sharp sound. Ví dụ : "The children began to clap in time with the music." Bọn trẻ bắt đầu vỗ tay theo nhịp điệu của bài nhạc. sound action body entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To applaud. Ví dụ : "The students clapped for their teacher after her inspiring speech. " Các bạn học sinh vỗ tay cho cô giáo sau bài phát biểu đầy cảm hứng của cô. sound action entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To slap with the hand in a jovial manner. Ví dụ : "He would often clap his teammates on the back for encouragement." Anh ấy thường vỗ tay lên lưng đồng đội để khích lệ họ. action sound entertainment music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay, хлопать. To bring two surfaces together forcefully, creating a sharp sound. Ví dụ : "He clapped across the floor in his boots." Anh ấy đi ủng rầm rập trên sàn nhà. sound action entertainment music body communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, хлопать, vỗ tay. To come together suddenly with noise. Ví dụ : "The book snapped shut with a loud clap. " Cuốn sách đóng sầm lại, tạo ra một tiếng "bốp" lớn. sound action entertainment music body communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, làm vội, làm ẩu. To create or assemble (something) hastily (usually followed by up or together). Ví dụ : "The rival factions clapped up a truce." Các phe phái đối địch chắp vá một thỏa thuận đình chiến. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, vỗ tay. To set or put, usually in haste. Ví dụ : "He clapped the books onto the table in a hurry. " Anh ấy vội vàng quăng mạnh đống sách lên bàn. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, nổ súng. To shoot (somebody) with a gun. Ví dụ : "The angry man clapped the thief with his handgun. " Người đàn ông giận dữ đã nổ súng bắn tên trộm bằng khẩu súng ngắn của mình. weapon action police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh lậu (with "the") Gonorrhea. disease sex body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc