Hình nền cho terrify
BeDict Logo

terrify

/ˈtɛɹɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Kinh hãi, làm cho khiếp sợ.

Ví dụ :

Tiếng sấm lớn và tia chớp đã làm lũ trẻ khiếp sợ trong cơn bão.