verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm cho khiếp sợ. To frighten greatly; to fill with terror. Ví dụ : "The loud thunder and lightning terrified the children during the storm. " Tiếng sấm lớn và tia chớp đã làm lũ trẻ khiếp sợ trong cơn bão. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm cho khiếp sợ, đe dọa. To menace or intimidate. Ví dụ : "The older students would terrify the younger ones by making scary noises in the hallway. " Những học sinh lớn thường đe nẹt học sinh nhỏ bằng cách tạo ra những tiếng động đáng sợ ở hành lang. emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm kinh sợ. To make terrible. Ví dụ : "The loud thunder and lightning terrified the children during the storm. " Tiếng sấm sét lớn và những tia chớp đã làm bọn trẻ kinh hãi trong cơn bão. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc