Hình nền cho affrighted
BeDict Logo

affrighted

/əˈfraɪtɪd/ /əˈfraɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Kinh hãi, khiếp sợ, làm kinh sợ.

Ví dụ :

Tiếng sấm lớn làm con mèo khiếp sợ, khiến nó ba chân bốn cẳng chạy trốn xuống gầm giường.