verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, khiếp sợ, làm kinh sợ. To terrify, to frighten, to inspire fright in. Ví dụ : "The loud clap of thunder affrighted the cat, sending it scurrying under the bed. " Tiếng sấm lớn làm con mèo khiếp sợ, khiến nó ba chân bốn cẳng chạy trốn xuống gầm giường. emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, hoảng sợ, khiếp đảm. Terrified. Ví dụ : "The little girl was affrighted by the loud thunder during the storm. " Cô bé kinh hãi vì tiếng sấm lớn trong cơn bão. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc