noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tiêu, chứng khó tiêu. Dyspepsia Ví dụ : "Eating that greasy pizza gave me terrible agita. " Ăn cái bánh pizza nhiều dầu mỡ đó làm tôi bị khó tiêu khủng khiếp. medicine disease body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực bội, khó chịu. Mental aggravation; annoyance Ví dụ : "Waiting in a long line at the grocery store gave me major agita. " Xếp hàng dài chờ tính tiền ở siêu thị làm tôi thấy bực bội kinh khủng. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc