Hình nền cho accidental
BeDict Logo

accidental

/ˌæk.sɪ.ˈdɛn.tl̩/

Định nghĩa

noun

Sự ngẫu nhiên, điều bất ngờ.

Ví dụ :

Kiểu tóc mới của anh ấy chỉ là một sự cố ngẫu nhiên; anh ấy định tỉa một chút thôi, nhưng cái kéo bị trượt mất rồi.
noun

Ví dụ :

Ánh sáng mặt trời vô tình chiếu qua cửa sổ, tạo nên những điểm sáng bất ngờ trên bức tranh, làm nổi bật một cách ấn tượng những chi tiết nhất định.
adjective

Ví dụ :

Việc hai đường đi giao nhau một cách ngẫu nhiên trên đồ thị đã tạo ra một điểm kép với hai mặt phẳng tiếp xúc riêng biệt.