Hình nền cho greasy
BeDict Logo

greasy

/ˈɡɹi.zi/ /ˈɡɹi.si/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"a greasy mineral"
Một khoáng chất nhờn.
adjective

Bị ghẻ (ở ngựa).

Ví dụ :

Bác sĩ thú y kiểm tra đôi chân sưng tấy của con ngựa kéo xe và xác nhận rằng chúng bị ghẻ, có dịch tiết đặc trưng của bệnh ghẻ (ở ngựa).