adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhờn, béo ngậy. Having a slippery surface; having a surface covered with grease. Ví dụ : "a greasy mineral" Một khoáng chất nhờn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo ngậy, nhiều mỡ, trơn. Containing a lot of grease or fat. Ví dụ : "The frying pan was greasy after cooking the bacon. " Sau khi chiên thịt xông khói xong, cái chảo rán bị dính mỡ béo ngậy. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầy nhụa, đáng khinh, bẩn thỉu. Shady, sketchy, dodgy, detestable, unethical. Ví dụ : "The used car salesman had a greasy reputation; people whispered he wasn't honest about the vehicles' conditions. " Ông bán xe cũ đó có tiếng là nhầy nhụa; người ta rỉ tai nhau rằng ông ta không trung thực về tình trạng xe cộ. character moral attitude business value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo, mập mạp. Fat, bulky Ví dụ : "The chef wore a greasy apron because he was preparing a large batch of fried chicken. " Đầu bếp mặc một cái tạp dề dính mỡ vì anh ấy đang chuẩn bị một mẻ gà rán rất lớn và béo ngậy. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô tục, khiếm nhã, bất lịch sự Gross; indelicate; indecent Ví dụ : "His greasy comments about her appearance made everyone uncomfortable. " Những lời bình luận thô tục của anh ta về ngoại hình của cô ấy khiến mọi người cảm thấy khó chịu. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghẻ (ở ngựa). (of a horse) Afflicted with the disease called grease. Ví dụ : "The vet examined the draft horse's swollen legs, confirming that they were greasy with the telltale discharge of the grease disease. " Bác sĩ thú y kiểm tra đôi chân sưng tấy của con ngựa kéo xe và xác nhận rằng chúng bị ghẻ, có dịch tiết đặc trưng của bệnh ghẻ (ở ngựa). disease animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc