noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng chất, khoáng vật. Any naturally occurring inorganic material that has a (more or less) definite chemical composition and characteristic physical properties. Ví dụ : "The geologist found a beautiful mineral specimen in the rock collection. " Nhà địa chất đã tìm thấy một mẫu khoáng vật tuyệt đẹp trong bộ sưu tập đá của mình. geology material chemistry substance mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng chất, chất khoáng. Any inorganic material (as distinguished from animal or vegetable). Ví dụ : "The sparkly, gray mineral in the rock collection was fascinating to examine. " Chất khoáng màu xám lấp lánh trong bộ sưu tập đá thật thú vị để xem xét kỹ lưỡng. mineral material geology chemistry science substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng chất, chất khoáng. (nutrition) Any inorganic element that is essential to nutrition; a dietary mineral. Ví dụ : "Calcium is a mineral important for strong bones and teeth. " Canxi là một khoáng chất quan trọng giúp xương và răng chắc khỏe. food biology biochemistry mineral substance element body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước khoáng. Mineral water. Ví dụ : "I prefer mineral water to sugary sodas. " Tôi thích uống nước khoáng hơn là mấy loại nước ngọt có đường. drink mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ngọt, nước giải khát đóng chai/lon. A soft drink, particularly a single serve bottle or can. Ví dụ : "My friend brought a mineral to the picnic. " Bạn tôi mang theo một chai nước ngọt đến buổi dã ngoại. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng sản, mỏ khoáng sản. A mine or mineral deposit. Ví dụ : "The new mining company is hoping to find valuable minerals in the recently discovered deposit. " Công ty khai thác mỏ mới đang hy vọng tìm thấy các khoáng sản có giá trị tại mỏ khoáng sản vừa mới được phát hiện. geology mineral material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng chất độc hại, chất khoáng độc. A poisonous or dangerous substance. Ví dụ : "The old, discarded paint contained harmful minerals, so we should not let the children play near it. " Sơn cũ bỏ đi có chứa các khoáng chất độc hại, vì vậy chúng ta không nên để trẻ con chơi gần đó. substance mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoáng chất, thuộc khoáng chất. Of, related to, or containing minerals Ví dụ : "The mineral water bottle was a popular choice at the school picnic. " Chai nước khoáng là một lựa chọn phổ biến trong buổi dã ngoại của trường. mineral geology substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc