Hình nền cho mineral
BeDict Logo

mineral

/ˈmɪ.nəɹ.əl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà địa chất đã tìm thấy một mẫu khoáng vật tuyệt đẹp trong bộ sưu tập đá của mình.
noun

Nước khoáng.

Mineral water.

Ví dụ :

"I prefer mineral water to sugary sodas. "
Tôi thích uống nước khoáng hơn là mấy loại nước ngọt có đường.