Hình nền cho dyspepsia
BeDict Logo

dyspepsia

/dɪsˈpɛp.si.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He divides dyspepsias into accidental, temporary (indigestions) and habitual."
Ông ấy chia các chứng khó tiêu thành khó tiêu do nguyên nhân bất chợt, khó tiêu tạm thời (do ăn không tiêu) và khó tiêu mãn tính.