Hình nền cho aimlessly
BeDict Logo

aimlessly

/ˈeɪmləsli/

Định nghĩa

adverb

Lang thang, vu vơ, không mục đích.

Ví dụ :

"He wandered aimlessly through the crowd."
Anh ấy lang thang vu vơ giữa đám đông.