adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể chuyển nhượng, có thể nhượng lại. Capable of being alienated, sold, or transferred to another Ví dụ : "Land is alienable according to the laws of the state." Đất đai có thể chuyển nhượng được theo luật của nhà nước. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc