Hình nền cho alienable
BeDict Logo

alienable

/ˈeɪliənəbəl/ /ˈeɪljənəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có thể chuyển nhượng, có thể nhượng lại.

Ví dụ :

"Land is alienable according to the laws of the state."
Đất đai có thể chuyển nhượng được theo luật của nhà nước.