Hình nền cho alienated
BeDict Logo

alienated

/ˈeɪliəˌneɪtɪd/ /ˈeɪljəˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Chuyển nhượng, nhường lại, sang tên.

Ví dụ :

"He alienated his car to his son as a graduation gift. "
Anh ấy đã sang tên chiếc xe hơi cho con trai như một món quà tốt nghiệp.
verb

Ví dụ :

Việc liên tục bị chỉ trích từ các bạn trong lớp đã khiến cô ấy cảm thấy xa lánh mọi người.