adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, tương tự, như nhau. Having resemblance or similitude; similar; without difference. Ví dụ : "The twins were alike." Hai anh em sinh đôi giống nhau như đúc. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống nhau, như nhau. In the same manner, form, or degree; in common; equally. Ví dụ : "We are all alike concerned in religion." Tất cả chúng ta đều lo lắng cho tôn giáo như nhau. way degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc