Hình nền cho similitude
BeDict Logo

similitude

/sɪˈmɪlɪtjuːd/ /sɪˈmɪlɪtuːd/

Định nghĩa

noun

Sự tương đồng, sự giống nhau.

Ví dụ :

Sự tương đồng lớn giữa hai chị em thường khiến mọi người bối rối, khó mà phân biệt được ai với ai.
noun

Tỉ dụ, ẩn dụ.

Ví dụ :

Để giải thích cho học sinh hiểu việc nỗ lực học tập, giống như việc gieo trồng và tưới nước, sẽ dẫn đến thành công, thầy giáo đã dùng một tỉ dụ về khu vườn.