Hình nền cho ambiguously
BeDict Logo

ambiguously

/æmˈbɪɡjuəsli/ /æmˈbɪɡjuəsliː/

Định nghĩa

adverb

Mơ hồ, không rõ ràng, nước đôi.

Ví dụ :

Cô giáo đặt câu hỏi thi mơ hồ đến mức không ai hiểu cô ấy đang hỏi gì.