Hình nền cho amounting
BeDict Logo

amounting

/əˈmaʊntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lên tới, đạt tới, bằng.

Ví dụ :

Tổng cộng là ba đô la lẻ.
verb

Lên đến, đạt tới.

Ví dụ :

"The pile of dirty laundry was amounting to a small mountain. "
Đống quần áo bẩn đã chất cao lên đến mức như một ngọn núi nhỏ.