verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tới, đạt tới, bằng. (followed by to) To total or evaluate. Ví dụ : "It amounts to three dollars and change." Tổng cộng là ba đô la lẻ. amount business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tới, tương đương, bằng. (followed by to) To be the same as or equivalent to. Ví dụ : "He was a pretty good student, but never amounted to much professionally." Anh ấy là một học sinh khá giỏi, nhưng về mặt sự nghiệp thì chẳng bao giờ thành công được như mong đợi. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, đạt tới. To go up; to ascend. Ví dụ : "The pile of dirty laundry was amounting to a small mountain. " Đống quần áo bẩn đã chất cao lên đến mức như một ngọn núi nhỏ. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc