verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên tới, đạt tới, tổng cộng là. (followed by to) To total or evaluate. Ví dụ : "It amounts to three dollars and change." Tổng cộng là ba đô la và một ít tiền lẻ. amount value business finance economy number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, tương đương với. (followed by to) To be the same as or equivalent to. Ví dụ : "He was a pretty good student, but never amounted to much professionally." Anh ấy từng là một học sinh khá giỏi, nhưng sau này trong sự nghiệp lại không đạt được thành tựu gì đáng kể. amount value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên, tăng lên. To go up; to ascend. Ví dụ : "The number of students absent from class today amounted to five. " Số lượng học sinh vắng mặt hôm nay lên tới năm em. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc