verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lên, leo lên, trèo lên, lên cao. To move upward, to fly, to soar. Ví dụ : "He ascended to heaven upon a cloud." Ông ấy bay lên thiên đàng trên một đám mây. action direction space physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, dốc lên, hướng lên trên. To slope in an upward direction. Ví dụ : "The path to the top of the hill ascends gradually. " Con đường lên đỉnh đồi dốc lên từ từ. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lên, leo lên, trèo lên. To go up. Ví dụ : "You ascend the stairs and take a right." Bạn đi lên cầu thang rồi rẽ phải. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành công, thăng tiến, lên. To succeed. Ví dụ : "She ascended the throne when her mother abdicated." Bà ấy đã lên ngôi vua khi mẹ bà thoái vị. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên, leo lên, thăng. To rise; to become higher, more noble, etc. Ví dụ : "The hot air balloon began to ascend into the sky. " Khinh khí cầu bắt đầu bay lên cao vào bầu trời. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy ngược, truy vết, lần ngược. To trace, search or go backwards temporally (e.g., through records, genealogies, routes, etc.). Ví dụ : "Our inquiries ascend to the remotest antiquity." Việc điều tra của chúng tôi lần ngược về tận thời cổ đại xa xưa nhất. history time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cao, tăng lên. To become higher in pitch. Ví dụ : "The singer's voice began low but gradually ascended to a high, powerful note. " Giọng của ca sĩ lúc đầu trầm nhưng dần dần lên cao và đạt đến một nốt cao vút, đầy nội lực. sound music phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc