

antimalarial
Định nghĩa
adjective
Kháng sốt rét, chống sốt rét.
Ví dụ :
Từ liên quan
counteracting verb
/ˌkaʊntərˈæktɪŋ/ /ˌkaʊnərˈæktɪŋ/
Kháng cự, chống lại, phản tác dụng.
counteracts noun
/ˈkaʊntəræks/
Phản ứng ngược, hành động đáp trả.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.