Hình nền cho antimalarial
BeDict Logo

antimalarial

/ˌæntiːməˈleəriəl/ /ˌæntaɪməˈleəriəl/

Định nghĩa

noun

Thuốc sốt rét, thuốc chống sốt rét.

Ví dụ :

"The doctor prescribed an antimalarial before our family trip to Africa. "
Bác sĩ đã kê đơn thuốc chống sốt rét cho cả gia đình tôi trước chuyến đi châu Phi.