Hình nền cho counteracts
BeDict Logo

counteracts

/ˈkaʊntəræks/

Định nghĩa

noun

Phản ứng ngược, hành động đáp trả.

Ví dụ :

"The medicine counteracts the effects of the poison. "
Thuốc này có tác dụng hóa giải tác động của chất độc.
verb

Chống lại, phản tác dụng, hóa giải.

Ví dụ :

Việc sinh viên tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm giúp hóa giải những tác động tiêu cực từ nhận thức về đói nghèo mà họ đã học trong lớp.