noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản ứng ngược, hành động đáp trả. An action performed in opposition to another action. Ví dụ : "The medicine counteracts the effects of the poison. " Thuốc này có tác dụng hóa giải tác động của chất độc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, chống lại, phản tác dụng. To have a contrary or opposing effect or force on Ví dụ : "Drinking water counteracts the dehydrating effects of coffee. " Uống nước giúp chống lại tác dụng gây mất nước của cà phê. medicine biology chemistry science physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống lại, phản tác dụng, hóa giải. To deliberately act in opposition to, to thwart or frustrate Ví dụ : "The students' volunteering at the food bank counteracts the negative effects of poverty awareness they learned in class. " Việc sinh viên tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm giúp hóa giải những tác động tiêu cực từ nhận thức về đói nghèo mà họ đã học trong lớp. action process tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc