

malaria
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
multiplies noun
/ˈmʌltɪplaɪz/
Phép nhân, sự nhân lên.
Sự cần cù chăm sóc của người nông dân đã nhân lên vụ thu hoạch của ông ấy.
plasmodium noun
/plazˈməʊdɪəm/
Plasmodium (khi viết hoa), trùng sốt rét, bào tương.
"Scientists study Plasmodium, the parasite that causes malaria, to develop new treatments for the disease. "
Các nhà khoa học nghiên cứu Plasmodium (một loại ký sinh trùng gây bệnh sốt rét) để phát triển các phương pháp điều trị mới cho căn bệnh này.