verb🔗ShareKháng cự, chống lại, phản tác dụng. To have a contrary or opposing effect or force on"The extra practice exercises are counteracting the student's feeling of being overwhelmed by the course material. "Những bài tập thực hành thêm đang giúp học sinh bớt cảm thấy choáng ngợp bởi tài liệu khóa học, bằng cách chống lại cảm giác đó.actionmedicinesciencebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChống lại, phản kháng, hóa giải. To deliberately act in opposition to, to thwart or frustrate"The medicine is counteracting the effects of the poison. "Thuốc đang chống lại tác dụng của chất độc.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc