Hình nền cho antitussive
BeDict Logo

antitussive

/ˌæntiˈtʌsɪv/ /ˌæntaɪˈtʌsɪv/

Định nghĩa

noun

Thuốc giảm ho, thuốc trị ho.

Ví dụ :

Vì cơn ho dai dẳng khiến cô ấy không ngủ được vào ban đêm, bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc giảm ho.