noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giảm ho, thuốc trị ho. A cough suppressant or a drug that inhibits coughing. Ví dụ : "Because her persistent cough kept her awake at night, the doctor prescribed an antitussive. " Vì cơn ho dai dẳng khiến cô ấy không ngủ được vào ban đêm, bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc giảm ho. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm ho, trị ho. (pharmaceutical effect) Having cough suppressant abilities. Ví dụ : "The cough medicine is an antitussive, so it should help my daughter stop coughing. " Thuốc ho này có tác dụng giảm ho, nên chắc là sẽ giúp con gái tôi hết ho đấy. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc