verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, kiềm chế. To hold in or hold back; to keep in check; restrain. Ví dụ : "Too much stress often inhibits my ability to focus on my studies. " Quá nhiều căng thẳng thường cản trở khả năng tập trung vào việc học của tôi. physiology mind action biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To recuse. Ví dụ : "The judge inhibits himself from ruling on the case because his brother is involved. " Ông thẩm phán từ chối xét xử vụ án này vì em trai của ông có liên quan. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc