adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc nào cũng được, bất cứ lúc nào. Suitable for any time; not associated with any particular time. Ví dụ : "My grandma's house is an anytime place to visit; we can go anytime. " Nhà bà tôi là một nơi mà lúc nào đến thăm cũng được; chúng tôi có thể đến bất cứ lúc nào. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúc nào, bất cứ lúc nào. At any time Ví dụ : "You can visit me anytime after school. " Bạn có thể đến thăm tôi bất cứ lúc nào sau giờ học. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có chi. "you're welcome" in response to "thank you" or "thanks." Ví dụ : ""Thank you for helping me with my homework." "Anytime." " "Cảm ơn bạn đã giúp tôi làm bài tập về nhà nhé." "Không có chi." language communication phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc