Hình nền cho aphelion
BeDict Logo

aphelion

/æpˈhiːlɪən/

Định nghĩa

noun

Viễn nhật điểm

Ví dụ :

"Earth reaches its aphelion, the point farthest from the sun, in early July. "
Vào đầu tháng Bảy, trái đất đạt tới viễn nhật điểm, là điểm xa mặt trời nhất trên quỹ đạo của nó.