noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, tì vết, khuyết điểm. A blemish. Ví dụ : "The dusty fingerprint left a noticeable mars on the newly polished table. " Dấu vân tay dính bụi để lại một vết rõ thấy trên mặt bàn vừa mới được đánh bóng. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, gây tổn hại. To spoil; to ruin; to scathe; to damage. Ví dụ : "The spilled coffee threatened to mar the important documents on his desk. " Cà phê đổ có nguy cơ làm hỏng những tài liệu quan trọng trên bàn làm việc của anh ấy. outcome condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ao nhỏ, hồ nhỏ. A small lake. Ví dụ : "After the heavy rain, the field behind the school had a large mars, perfect for the ducks to swim in. " Sau trận mưa lớn, cánh đồng sau trường có một cái ao nhỏ lớn, rất thích hợp cho vịt bơi lội. geography nature environment geology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc