BeDict Logo

reaches

/ˈɹiːt͡ʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho reaches: Phạm vi, tầm ảnh hưởng, khả năng.
 - Image 1
reaches: Phạm vi, tầm ảnh hưởng, khả năng.
 - Thumbnail 1
reaches: Phạm vi, tầm ảnh hưởng, khả năng.
 - Thumbnail 2
noun

Phạm vi hoạt động của trường bây giờ không chỉ giới hạn trong việc học tập mà còn mở rộng ra việc hỗ trợ sức khỏe tinh thần cho học sinh.

Hình ảnh minh họa cho reaches: Tầm với, phạm vi, mức độ, ảnh hưởng.
 - Image 1
reaches: Tầm với, phạm vi, mức độ, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 1
reaches: Tầm với, phạm vi, mức độ, ảnh hưởng.
 - Thumbnail 2
noun

Tầm với, phạm vi, mức độ, ảnh hưởng.

Phạm vi của chương trình ngoại khóa mới không chỉ dừng lại ở việc kèm cặp học sinh mà còn mở rộng ra, bao gồm cả tư vấn và các hoạt động xã hội.

Hình ảnh minh họa cho reaches: Tầm với, lướt ngang.
noun

Trong cuộc đua thuyền buồm, chiếc thuyền đó thể hiện rất tốt ở những đoạn lướt ngang, đạt được khoảng cách đáng kể khi gió thổi ngang mạn thuyền.

Hình ảnh minh họa cho reaches: Khúc sông, đoạn sông.
noun

Những chiếc thuyền buồm lướt êm đềm trên một trong những đoạn sông dài nhất của hồ.

Hình ảnh minh họa cho reaches: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Image 1
reaches: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Thumbnail 1
reaches: Vươn tới, chạm tới, đạt được.
 - Thumbnail 2
verb

Vươn tới, chạm tới, đạt được.

Khẩu súng được cất trong một chiếc hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã xoay sở vươn tới được nó bằng cách trèo lên những chiếc hộp khác.