Hình nền cho reaches
BeDict Logo

reaches

/ˈɹiːt͡ʃɪz/

Định nghĩa

noun

Tầm với, sự vươn tới, sự протягивание.

Ví dụ :

Chấn thương gân kheo của vận động viên đã hạn chế tầm với của anh ấy trong suốt trận đấu.
noun

Ví dụ :

Phạm vi hoạt động của trường bây giờ không chỉ giới hạn trong việc học tập mà còn mở rộng ra việc hỗ trợ sức khỏe tinh thần cho học sinh.
noun

Tầm với, phạm vi, mức độ, ảnh hưởng.

Ví dụ :

Phạm vi của chương trình ngoại khóa mới không chỉ dừng lại ở việc kèm cặp học sinh mà còn mở rộng ra, bao gồm cả tư vấn và các hoạt động xã hội.
noun

Tầm với, lướt ngang.

Ví dụ :

Trong cuộc đua thuyền buồm, chiếc thuyền đó thể hiện rất tốt ở những đoạn lướt ngang, đạt được khoảng cách đáng kể khi gió thổi ngang mạn thuyền.
noun

Tầm với, đoạn đường đi được giữa các lần đổi hướng buồm.

Ví dụ :

Trong cuộc đua thuyền buồm, chiếc thuyền thực hiện những cú đổi hướng buồm ngắn và nhanh vì khoảng cách giữa các lần đổi hướng khá nhỏ.
noun

Ví dụ :

Những chiếc thuyền buồm lướt êm đềm trên một trong những đoạn sông dài nhất của hồ.
verb

Vươn tới, chạm tới, đạt được.

Ví dụ :

Khẩu súng được cất trong một chiếc hộp nhỏ trên kệ tủ cao, nhưng cậu bé đã xoay sở vươn tới được nó bằng cách trèo lên những chiếc hộp khác.