noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình elip, thiên hà elip. An elliptical galaxy. Ví dụ : "The astronomer pointed out the elliptical galaxy in the night sky. " Nhà thiên văn học chỉ vào thiên hà hình elip trên bầu trời đêm. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy tập elip. An elliptical trainer. Ví dụ : "My mom bought a new elliptical for a low price at a garage sale. " Mẹ tôi mua được một cái máy tập elip mới với giá hời ở một buổi bán hàng гараж. sport machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình elip, bầu dục. In a shape of, or reminding of, an ellipse; oval. Ví dụ : "The park had an elliptical running track, perfect for a morning jog. " Công viên có một đường chạy bộ hình elip, rất thích hợp cho việc chạy bộ buổi sáng. appearance math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lược bớt, tỉnh lược, có tính chất bỏ sót. Of, or showing ellipsis; having a word or words omitted. Ví dụ : "The teacher's instructions were elliptical; she said, "Finish the report by Friday," omitting the details about the specific format. " Hướng dẫn của cô giáo hơi lược bớt; cô chỉ nói, "Nộp báo cáo trước thứ Sáu," bỏ qua các chi tiết về định dạng cụ thể. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, súc tích. (of speech) Concise, condensed. Ví dụ : "Her answer was elliptical; instead of saying "yes" or "no," she just shrugged. " Câu trả lời của cô ấy rất ngắn gọn; thay vì nói "có" hoặc "không", cô ấy chỉ nhún vai. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình elip, có hình elip. Elliptic. Ví dụ : "The runner followed an elliptical path around the track. " Người chạy bộ chạy theo một đường hình elip quanh đường đua. math astronomy space figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc