Hình nền cho approvingly
BeDict Logo

approvingly

/əˈpruːvɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Tán thành, bằng lòng.

Ví dụ :

Cô giáo gật đầu tỏ vẻ tán thành khi Maria trả lời đúng câu hỏi.