BeDict Logo

approving

/ʌˈpɹuv.ɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho approving: Thu lợi, chiếm đoạt.
verb

Lãnh chúa đang chiếm đoạt vùng đất công bằng cách rào nó lại và dùng để chăn thả gia súc của mình, thực tế là thu lợi cho bản thân từ những gì trước đây được chia sẻ chung.